Veam VT 160

Veam VT 160 tải trọng 1t6

Trọng lượng bản thân:1345 kg
Tải trọng hàng hóa:1600 kg
Kích thước toàn bộ xe: 4700 x 1630 x 1960 mm
Kích thước lòng thùng hàng:3150 x 1570 x 380 mm
Loại cabin:Cabin đơn 2 chỗ
Kiểu loại động cơ: Ashok Leyland, P15, Diesel Common Rail, 3 xylanh, có Turbo
Dung tích xy lanh: 1478 cc

Mọi chi tiết xin liên hệ : Mr.Tài : 091 22 79 147

Mô tả sản phẩm

Để lựa chọn một con xe tải tốt cho gia đình trong mua bán kinh doanh quả thật là khó. Khó ở chỗ không biết xe đó có tốt không, công ty đó có uy tín, có chất lượng hay không?

Vâng xetaiveamnghean.com tự tin làm được điều đó với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bán xe tải, công ty luôn cho ra mắt các dòng sản phẩm mới với mẫu mã đẹp chất lượng được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại nhất thế giới. Công ty chúng tôi có địa chỉ Ngã 3 Nam Cấm – KCN Nam Cấm – Nghệ An. Với những dòng xe mới như xe tải isuzu 8t2, xe tải veam hd800, xe tải veam vt350,…Đặc biệt là dòng xe tải nhỏ Veam VT160 tải trọng 1t6 mới nhất.

veam-vt160-tai-trong-1t6

Veam VT160

Về thùng xe: xe tải veam vt160 có thùng xe 3m15 rất thích hợp để vận chuyển các mặt hàng gia dụng, hàng may mặc, lưu thông trong các con đường chật hep, thôn xóm một cách dễ dàng.

Xe tải veam vt160 sử dụng động cơ Ashok Leyland, P15, Diesel Common Rail, 3 xylanh, có Turbo bền bỉ khi di chuyển. Nội thất và ngoại thất đẹp mặt thích hợp cho 2 người khi đi chở hàng xa.

Thông số kĩ thuật của dòng xe tải veam vt160 tải trọng 1t6:

  1. TRỌNG LƯỢNG:
    Trọng lượng bản thân:………………………. 1345 kg
    Tải trọng hàng hóa:………………………. 1600 kg
    Trọng lượng toàn bộ:………………………. 3075 kg
    KÍCH THƯỚC:
    Kích thước toàn bộ xe:………………………. 4700 x 1630 x 1960 mm
    Kích thước lòng thùng hàng: ……………………….3150 x 1570 x 380 mm
    Chiều dài cơ sở:………………………. 2750 mm
    Công thức bánh xe:………………………. 4×2
    Loại cabin:………………………. Cabin đơn 2 chỗ
    HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
    Kiểu loại động cơ: ……………………….Ashok Leyland, P15, Diesel Common Rail, 3 xylanh, có Turbo
    Dung tích xy lanh:………………………. 1478 cc
    Công suất Max/Tốc độ vòng quay:………………………. 58/3300 (Ps/Rpm)
    Momen Max / Tốc độ vòng quay:………………………. 158/1600-2400
    Ly hợp: ……………………….1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
    Hộp số:………………………. 5 tiến 1 lùi